杀鸡取卵

杀鸡取卵
shāluǎn
sát kê thủ noãn

giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]

    • Giết gà lấy trứng là điều không nên làm.

  2. động từ

    mổ gà lấy trứng; giết ngỗng lấy trứng vàng [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể giết gà lấy trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.