Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀鸡取卵
杀鸡取卵
sát kê thủ noãn
giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]
- 。
Giết gà lấy trứng là điều không nên làm.
- 貳动động từ
mổ gà lấy trứng; giết ngỗng lấy trứng vàng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể giết gà lấy trứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杀鸡取卵
Phồn thể殺雞取卵
sát kê thủ noãn
giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết gà lấy trứng (tham lợi trước mắt, hỏng việc lâu dài) [thành ngữ]
- 。
Giết gà lấy trứng là điều không nên làm.
- 貳动động từ
mổ gà lấy trứng; giết ngỗng lấy trứng vàng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể giết gà lấy trứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)