杀进杀出

杀进杀出
shājìnshāchū
sát tiến sát xuất

đánh thần tốc vào rồi lại đánh thần tốc ra; xông vào xông ra như chỗ không người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thần tốc vào rồi lại đánh thần tốc ra; xông vào xông ra như chỗ không người

    • Họ đột kích và rút lui, đánh bại kẻ thù.

  2. động từ

    mua vào rồi bán ra nhanh chóng; lướt sóng

    • Anh ấy thích mua rồi bán nhanh.

  3. động từ

    xông vào xông ra; đến một điểm du lịch rồi đi ngay, không nghỉ lại

    • Chúng tôi đến rồi đi vội vàng, chỉ để ngắm nhìn cảnh đẹp một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.