杀身成仁

杀身成仁
shāshēnchéngrén
sát thân thành nhân

hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.