杀生

杀生
shāshēng
sát sinh

sát sinh; giết sinh vật

1 nghĩa#32165
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sát sinh; giết sinh vật

    • Phật tử không sát sinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.