杀气腾腾

杀气腾腾
shāténgténg
sát khí đằng đằng

hung ác; dữ tợn; tàn bạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt hung dữ.

  2. tính từ

    sát khí đằng đằng; đầy vẻ hung hãn [thành ngữ]

    • Anh ta nhìn tôi với vẻ mặt sát khí đằng đằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.