杀气

杀气
shā
sát khí

sát khí; khí thế hung hãn; hơi hướm chết chóc

3 nghĩa#37910
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sát khí; khí thế hung hãn; hơi hướm chết chóc

    • Anh ta toát ra sát khí.

  2. danh từ

    sát khí; khí thế sát phạt; sát khí đằng đằng

    • Trên người anh ta toát ra một luồng sát khí.

  3. động từ

    trút giận; xả giận

    • Anh ta giận dữ bỏ đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.