Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾腾
腾腾
đằng đằng
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
- 。
Bánh bao nóng hổi rất ngon.
- 貳形tính từ
bốc hơi nghi ngút; hừng hực
- 。
Anh ấy đi tới với khí thế hừng hực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ腾腾
Phồn thể騰騰
đằng đằng
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt
- 。
Bánh bao nóng hổi rất ngon.
- 貳形tính từ
bốc hơi nghi ngút; hừng hực
- 。
Anh ấy đi tới với khí thế hừng hực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày