腾腾

腾腾
téngténg
đằng đằng

bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bốc hơi nghi ngút; (của hơi nước) bốc lên mù mịt

    • Bánh bao nóng hổi rất ngon.

  2. tính từ

    bốc hơi nghi ngút; hừng hực

    • Anh ấy đi tới với khí thế hừng hực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.