杀伤力

杀伤力
shāshāng
sát thương lực

sức sát thương; sức công phá

2 nghĩa#24690
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức sát thương; sức công phá

    • Loại vũ khí này có sức sát thương rất lớn.

  2. danh từ

    mức độ nguy hại; tính nguy hiểm

    • Sức sát thương của loại vũ khí này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.