Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀人犯
杀人犯
sát nhân phạm
hung thủ; kẻ giết người
2 nghĩa#4567
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hung thủ; kẻ giết người
中犯了杀死他人罪行的人fànle shāsǐ tārén zuìxíng de rén
- 。
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 貳名danh từ
giết người; sát nhân
中犯了杀人罪的人fànle shārén zuì de rén
- 。
Anh ta là một kẻ sát nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
杀人犯
Phồn thể殺人犯
sát nhân phạm
hung thủ; kẻ giết người
2 nghĩa#4567
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hung thủ; kẻ giết người
中犯了杀死他人罪行的人fànle shāsǐ tārén zuìxíng de rén
- 。
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 貳名danh từ
giết người; sát nhân
中犯了杀人罪的人fànle shārén zuì de rén
- 。
Anh ta là một kẻ sát nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)