杀人犯

杀人犯
shārénfàn
sát nhân phạm

hung thủ; kẻ giết người

2 nghĩa#4567
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hung thủ; kẻ giết người

    犯了杀死他人罪行的人fànle shāsǐ tārén zuìxíng de rén

    • Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ.

  2. danh từ

    giết người; sát nhân

    犯了杀人罪的人fànle shārén zuì de rén

    • Anh ta là một kẻ sát nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.