杀手

杀手
shāshǒu
sát thủ

sát thủ; kẻ giết người

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1793
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sát thủ; kẻ giết người

    从事杀人活动的人cóngshì shārén huódòng de rén

    • Anh ấy là một sát thủ.

  2. danh từ

    hung thủ; kẻ giết người

    专门杀害他人的人zhuānmén shāhài tārén de rén

    • Anh ta là một sát thủ.

  3. danh từ

    sát thủ; kẻ giết người

    指为了金钱或其他目的去杀死他人的人zhǐ wèi le jīnqián huò qítā mùdì qù shāsǐ tārén de rén

  4. danh từ

    sát thủ; tay chơi đáng gờm (thể thao)

    指杀死他人的凶手,或体育竞技中技术高超的选手zhǐ shāsǐ tārén de xiōngshǒu, huò tǐyù jìngjì zhōng jìshù gāoshāo de xuǎnshǒu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.