杀人如草

杀人如草
shāréncǎo
sát nhân như thảo

giết người như ngả rạ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giết người như ngả rạ [thành ngữ](kế thừa)

    • Hắn giết người như ngóe, tội ác tày trời.

  2. động từ

    giết người như ngóe [thành ngữ](kế thừa)

    • Hắn giết người như ngóe, tội ác tày trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.