机灵鬼

机灵鬼
língguǐ
cơ linh quỷ

đứa lanh lợi; đứa tinh quái (nói đùa)

1 nghĩa#40763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa lanh lợi; đứa tinh quái (nói đùa)

    • Anh ấy đúng là một người lanh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.