Tới nội dung chính

机长

机长
jīzhǎng
cơ trưởng

cơ trưởng; phi công trưởng

1 nghĩa#6594
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơ trưởng; phi công trưởng

    中飞机上负责飞行的最高指挥官fēijī shàng fùzé fēixíng de zuìgāo zhǐhuī guān

    • 。

      Cơ trưởng đang lái máy bay.

机
jī
cơ
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu