Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
机加酒
机加酒
cơ gia tửu
gói vé máy bay kèm khách sạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói vé máy bay kèm khách sạn
- 。
Gói vé máy bay và khách sạn này rất hời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
机加酒
Phồn thể機加酒
cơ gia tửu
gói vé máy bay kèm khách sạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói vé máy bay kèm khách sạn
- 。
Gói vé máy bay và khách sạn này rất hời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)