机关炮

机关炮
guānpào
cơ quan pháo

pháo tự động; súng máy hạng nặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo tự động; súng máy hạng nặng

    • Pháo tự động là một loại vũ khí tự động.

  2. danh từ

    pháo tự động; pháo liên thanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.