Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
机关炮
机关炮
cơ quan pháo
pháo tự động; súng máy hạng nặng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo tự động; súng máy hạng nặng
- 。
Pháo tự động là một loại vũ khí tự động.
- 貳名danh từ
pháo tự động; pháo liên thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
机关炮
Phồn thể機關炮
cơ quan pháo
pháo tự động; súng máy hạng nặng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo tự động; súng máy hạng nặng
- 。
Pháo tự động là một loại vũ khí tự động.
- 貳名danh từ
pháo tự động; pháo liên thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)