Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
朱元璋
朱元璋
chu nguyên chương
Chu Nguyên Chương (tên húy của Minh Thái Tổ, niên hiệu Hồng Vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Nguyên Chương (tên húy của Minh Thái Tổ, niên hiệu Hồng Vũ)
- 。
Chu Nguyên Chương là hoàng đế khai quốc của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朱元璋
Phồn thể朱
chu nguyên chương
Chu Nguyên Chương (tên húy của Minh Thái Tổ, niên hiệu Hồng Vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Nguyên Chương (tên húy của Minh Thái Tổ, niên hiệu Hồng Vũ)
- 。
Chu Nguyên Chương là hoàng đế khai quốc của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)