/
朱允炆
朱允炆
chu duẫn văn
Chu Duẫn Văn, tên húy của hoàng đế Kiến Văn, vị hoàng đế thứ hai nhà Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Duẫn Văn, tên húy của hoàng đế Kiến Văn, vị hoàng đế thứ hai nhà Minh
- 。
Chu Doãn Văn là vị hoàng đế thứ hai của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱允炆
Phồn thể朱
chu duẫn văn
Chu Duẫn Văn, tên húy của hoàng đế Kiến Văn, vị hoàng đế thứ hai nhà Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Duẫn Văn, tên húy của hoàng đế Kiến Văn, vị hoàng đế thứ hai nhà Minh
- 。
Chu Doãn Văn là vị hoàng đế thứ hai của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)