本质上

本质上
běnzhìshàng
bản chất thượng

về thực chất; về bản chất; thực chất là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    về thực chất; về bản chất; thực chất là

    • Về bản chất, họ là cùng một người.

  2. trạng từ

    vốn có; cố hữu; cơ bản

    • Về bản chất, chúng khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.