本末倒置

本末倒置
běndàozhì
bản mạt đáo trí

đảo lộn gốc ngọn; nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảo lộn gốc ngọn; nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là bản mạt đảo trí rồi.

  2. động từ

    đảo lộn trọng tâm; coi nhẹ gốc rễ mà chú trọng ngọn ngành [thành ngữ]

    • Bạn đừng có làm việc chính phụ lẫn lộn.

  3. động từ

    đảo lộn gốc ngọn; đặt cái ngọn lên trước cái gốc [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là cầm đèn chạy trước ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.