本性难移

本性难移
běnxìngnán
bản tính nan di

Bản tính khó thay đổi; giang sơn dễ đổi bản tính khó dời [thành ngữ]

2 nghĩa#45129
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Bản tính khó thay đổi; giang sơn dễ đổi bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Bản tính khó dời, anh ấy luôn như vậy.

  2. tính từ

    giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời, anh ấy sẽ không thay đổi đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.