Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
本因坊
本因坊
bản nhân phường
Bản Nhân Phường, trường phái cờ vây lớn của Nhật Bản (1612–1940)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bản Nhân Phường, trường phái cờ vây lớn của Nhật Bản (1612–1940)
- 。
Honinbo là một trường phái cờ vây quan trọng ở Nhật Bản.
- 貳名danh từ
danh hiệu Bản Nhân Phường (dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo từ năm 1941)
- 。
Honinbo là danh hiệu cao quý nhất trong cờ vây Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ本因坊
Phồn thể本
bản nhân phường
Bản Nhân Phường, trường phái cờ vây lớn của Nhật Bản (1612–1940)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bản Nhân Phường, trường phái cờ vây lớn của Nhật Bản (1612–1940)
- 。
Honinbo là một trường phái cờ vây quan trọng ở Nhật Bản.
- 貳名danh từ
danh hiệu Bản Nhân Phường (dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo từ năm 1941)
- 。
Honinbo là danh hiệu cao quý nhất trong cờ vây Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)