末班车

末班车
bānchē
mạt ban xa

chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối

    • Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng.

  2. danh từ

    chuyến xe cuối; cơ hội cuối cùng

    • Đây là chuyến xe cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.