Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未婚妻
未婚妻
vị hôn thê
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
1 nghĩa#6246
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
中男子还没有结婚的妻子;已经订婚但还未成为真正妻子的女性nánzǐ háishi méiyǒu jiéhūn de qīzi;yǐjīng dìnghūn dànshi háishi wèi chéngwéi zhēnzhèng qīzi de nǚxìng
- 。
Cô ấy là vị hôn thê tương lai của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
未婚妻
Phồn thể未
vị hôn thê
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
1 nghĩa#6246
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
中男子还没有结婚的妻子;已经订婚但还未成为真正妻子的女性nánzǐ háishi méiyǒu jiéhūn de qīzi;yǐjīng dìnghūn dànshi háishi wèi chéngwéi zhēnzhèng qīzi de nǚxìng
- 。
Cô ấy là vị hôn thê tương lai của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)