未婚夫

未婚夫
wèihūn
vị hôn phu

vị hôn phu; hôn phu (chưa cưới)

1 nghĩa#6008
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị hôn phu; hôn phu (chưa cưới)

    女性还没有结婚的男朋友nǚxìng háishi méiyǒu jiéhūn de nánpengyou

    • Vị hôn phu của tôi rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.