未可同日而语

未可同日而语
wèitóngér
vị khả đồng nhật nhi ngữ

không thể so sánh; không thể đặt ngang hàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể so sánh; không thể đặt ngang hàng [thành ngữ]

    • Hai việc này không thể so sánh với nhau.

  2. tính từ

    không thể so sánh như nhau; không thể đánh đồng [thành ngữ]

    • Hai việc này không thể so sánh được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.