Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
朦在鼓里
朦在鼓里
mông tại cổ lý
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
朦在鼓里
Phồn thể朦在鼓裡
mông tại cổ lý
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư