朦在鼓里

朦在鼓里
méngzài
mông tại cổ lý

bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.