Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝露溘至
朝露溘至
triêu lộ khạp chí
sương sớm tan nhanh (cuộc đời ngắn ngủi, bấp bênh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương sớm tan nhanh (cuộc đời ngắn ngủi, bấp bênh) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
朝露溘至
Phồn thể朝
triêu lộ khạp chí
sương sớm tan nhanh (cuộc đời ngắn ngủi, bấp bênh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương sớm tan nhanh (cuộc đời ngắn ngủi, bấp bênh) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư