Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝核问题
朝核问题
triều hạch vấn đề
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
- 。
Vấn đề hạt nhân Triều Tiên là một vấn đề phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝核问题
Phồn thể朝核問題
triều hạch vấn đề
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
- 。
Vấn đề hạt nhân Triều Tiên là một vấn đề phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư