朝三暮四

朝三暮四
zhāosān
triêu tam mộ tứ

thay đổi xoành xoạch; hứa hươu hứa vượn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thay đổi xoành xoạch; hứa hươu hứa vượn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thay đổi thất thường.

  2. tính từ

    do dự; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy cứ thay đổi ý định liên tục, làm người khác rất phiền.

  3. tính từ

    sớm ba chiều bốn (hay thay đổi, không kiên định) [thành ngữ]

    • Người này rất hay thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.