Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
望风捕影
chạy theo gió bắt bóng (nói vu vơ, không có căn cứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy theo gió bắt bóng (nói vu vơ, không có căn cứ) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Tất cả những điều này đều là tin đồn vô căn cứ.
- 貳动động từ
chộp gió bắt bóng; làm việc dựa trên tin đồn không có căn cứ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Đừng hành động dựa trên tin đồn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 甫phủ(bắt đầu, mới)HÌNH THANH
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
chạy theo gió bắt bóng (nói vu vơ, không có căn cứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy theo gió bắt bóng (nói vu vơ, không có căn cứ) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Tất cả những điều này đều là tin đồn vô căn cứ.
- 貳动động từ
chộp gió bắt bóng; làm việc dựa trên tin đồn không có căn cứ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Đừng hành động dựa trên tin đồn.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 甫phủ(bắt đầu, mới)HÌNH THANH
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư