望远镜座

望远镜座
Wàngyuǎnjìngzuò
vọng viễn kính toạ

chòm sao Kính Viễn Vọng (Telescopium)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Kính Viễn Vọng (Telescopium)

    • Chòm sao Vọng Viễn Kính là một chòm sao phương nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.