望远瞄准镜

望远瞄准镜
wàngyuǎnmiáozhǔnjìng
vọng viễn miêu chuẩn kính

kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)

    • Anh ấy nhìn rất rõ bằng kính ngắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.