Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
望远瞄准镜
望远瞄准镜
vọng viễn miêu chuẩn kính
kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)
- 。
Anh ấy nhìn rất rõ bằng kính ngắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
望远瞄准镜
Phồn thể望遠瞄準鏡
vọng viễn miêu chuẩn kính
kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng)
- 。
Anh ấy nhìn rất rõ bằng kính ngắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư