望而兴叹

望而兴叹
wàngérxīngtàn
vọng nhi hưng thán

thấy mà chỉ biết thở dài; ngắm mà than thở (vì không với tới được) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấy mà chỉ biết thở dài; ngắm mà than thở (vì không với tới được) [thành ngữ]

    • Anh ấy thở dài, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.