望梅止渴

望梅止渴
wàngméizhǐ
vọng mai chỉ khát

nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]

    • Vọng mai chỉ khát là một thành ngữ.

  2. động từ

    nhìn mơ cầm bằng uống nước (tự an ủi bằng ảo tưởng) [thành ngữ]

    • Tự an ủi bằng ảo tưởng không bằng tự mình hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.