Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
望梅止渴
望梅止渴
vọng mai chỉ khát
nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]
- 。
Vọng mai chỉ khát là một thành ngữ.
- 貳动động từ
nhìn mơ cầm bằng uống nước (tự an ủi bằng ảo tưởng) [thành ngữ]
- ,。
Tự an ủi bằng ảo tưởng không bằng tự mình hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ望梅止渴
Phồn thể望
vọng mai chỉ khát
nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn mai giải khát (tự an ủi bằng ảo tưởng; vẽ bánh vẽ để đỡ thèm) [thành ngữ]
- 。
Vọng mai chỉ khát là một thành ngữ.
- 貳动động từ
nhìn mơ cầm bằng uống nước (tự an ủi bằng ảo tưởng) [thành ngữ]
- ,。
Tự an ủi bằng ảo tưởng không bằng tự mình hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư