服饰

服饰
shì
phục sức

trang phục và phụ kiện; y phục

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21706
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục và phụ kiện; y phục

    • Quần áo ở cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    trang phục; phục sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.