有蹄动物

有蹄动物
yǒudòng
hữu đề động vật

động vật có móng guốc; thú guốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật có móng guốc; thú guốc

    • Động vật có móng guốc là động vật ăn cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.