Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有苦说不出
有苦说不出
hữu khổ thuyết bất xuất
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
- 。
Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.
- 貳形tính từ
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
有苦说不出
Phồn thể有苦說不出
hữu khổ thuyết bất xuất
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
- 。
Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.
- 貳形tính từ
có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư