有苦说不出

有苦说不出
yǒushuōbuchū
hữu khổ thuyết bất xuất

có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay

    • Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.

  2. tính từ

    có nỗi khổ không thể nói ra; ngậm đắng nuốt cay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.