有机可乘

有机可乘
yǒuchéng
hữu cơ khả thừa

có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]

    • Kẻ địch có cơ hội để lợi dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.