Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有教无类法
有教无类法
hữu giáo vô loại pháp
Đạo luật Không Bỏ Lại Trẻ Em Nào (Hoa Kỳ, 2001)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đạo luật Không Bỏ Lại Trẻ Em Nào (Hoa Kỳ, 2001)
- 。
Đạo luật Không để trẻ em nào bị bỏ lại phía sau là một đạo luật giáo dục của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
有教无类法
Phồn thể有教無類法
hữu giáo vô loại pháp
Đạo luật Không Bỏ Lại Trẻ Em Nào (Hoa Kỳ, 2001)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đạo luật Không Bỏ Lại Trẻ Em Nào (Hoa Kỳ, 2001)
- 。
Đạo luật Không để trẻ em nào bị bỏ lại phía sau là một đạo luật giáo dục của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư