有口皆碑

有口皆碑
yǒukǒujiēbēi
hữu khẩu giai bi

được mọi người ca ngợi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    được mọi người ca ngợi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy được mọi người ca ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.