Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有不少名堂
有不少名堂
hữu bất thiểu danh đường
có nhiều điều đáng chú ý; có nhiều học vấn ẩn chứa trong đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có nhiều điều đáng chú ý; có nhiều học vấn ẩn chứa trong đó
- 。
Chuyện này có nhiều điều phức tạp.
- 貳形tính từ
có khối chuyện phức tạp; không đơn giản chút nào
- 。
Chuyện này không đơn giản đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
有不少名堂
Phồn thể有
hữu bất thiểu danh đường
có nhiều điều đáng chú ý; có nhiều học vấn ẩn chứa trong đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có nhiều điều đáng chú ý; có nhiều học vấn ẩn chứa trong đó
- 。
Chuyện này có nhiều điều phức tạp.
- 貳形tính từ
có khối chuyện phức tạp; không đơn giản chút nào
- 。
Chuyện này không đơn giản đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư