月亮女神号

月亮女神号
Yuèliangshénhào
nguyệt lượng nữ thần hiệu

tàu vũ trụ quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản SELENE, phóng năm 2007

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu vũ trụ quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản SELENE, phóng năm 2007

    • SELENE là tàu thăm dò mặt trăng của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.