月下老人

月下老人
yuèxiàlǎorén
nguyệt hạ lão nhân

ông Tơ Hồng; ông Nguyệt Lão

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông Tơ Hồng; ông Nguyệt Lão

    • Nguyệt Lão là vị thần cai quản hôn nhân.

  2. danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

  3. danh từ

    người trung gian; người môi giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.