最高等

最高等
zuìgāoděng
tối cao đẳng

đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)

    • Đây là nền giáo dục cấp cao nhất.

  2. tính từ

    cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao

    • Đây là trường đại học hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.