替罪羔羊

替罪羔羊
zuìgāoyáng
thế tội cao dương

con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay

    • Anh ấy đã trở thành vật tế thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.