曾经沧海

曾经沧海
céngjīngcānghǎi
từng kinh thương hải

đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]

    • Từng trải qua biển lớn thì khó mà coi nước là nước.

  2. tính từ

    đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị cảm xúc nhỏ nhoi lay động) [thành ngữ]

    • Anh ấy từng trải, cái gì cũng đã thấy qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng (tượng hình))BỘ
  • bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))HỘI Ý

Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.