Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
曾经沧海
đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]
- 。
Từng trải qua biển lớn thì khó mà coi nước là nước.
- 貳形tính từ
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị cảm xúc nhỏ nhoi lay động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từng trải, cái gì cũng đã thấy qua.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đã từng trải qua biển lớn (từng trải phong ba, khó có gì lay chuyển được nữa) [thành ngữ]
- 。
Từng trải qua biển lớn thì khó mà coi nước là nước.
- 貳形tính từ
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị cảm xúc nhỏ nhoi lay động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từng trải, cái gì cũng đã thấy qua.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo