Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾庆红
曾庆红
tằng khánh hồng
Tăng Khánh Hồng (1939-), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tăng Khánh Hồng (1939-), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008
- 。
Tăng Khánh Hồng là phó chủ tịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
曾庆红
Phồn thể曾慶紅
tằng khánh hồng
Tăng Khánh Hồng (1939-), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tăng Khánh Hồng (1939-), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008
- 。
Tăng Khánh Hồng là phó chủ tịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo