Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾孝谷
曾孝谷
tằng hiếu cốc
Tằng Hiếu Cốc (1873–1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong trào Tân Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Hiếu Cốc (1873–1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong trào Tân Văn hóa
- 。
Tăng Hiếu Cốc là người tiên phong của kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾孝谷
Phồn thể曾
tằng hiếu cốc
Tằng Hiếu Cốc (1873–1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong trào Tân Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Hiếu Cốc (1873–1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong trào Tân Văn hóa
- 。
Tăng Hiếu Cốc là người tiên phong của kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo