Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾外祖父
曾外祖父
tằng ngoại tổ phụ
cụ cố ngoại (ông của bà ngoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ cố ngoại (ông của bà ngoại)
- 。
Ông cố ngoại của tôi năm nay đã chín mươi tuổi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾外祖父
Phồn thể曾
tằng ngoại tổ phụ
cụ cố ngoại (ông của bà ngoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ cố ngoại (ông của bà ngoại)
- 。
Ông cố ngoại của tôi năm nay đã chín mươi tuổi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo