更新世

更新世
Gēngxīnshì
canh tân thế

thế Canh Tân; kỷ Pleistocene (địa chất, khoảng 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế Canh Tân; kỷ Pleistocene (địa chất, khoảng 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)

    • Thế Canh Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.